Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nghiêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/9/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trương X Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức