Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mục Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/2/1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức