Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Trường Đảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lĩnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/5/1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chiêu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức