Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D60A - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiếm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình Lư - Phong Thổ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/01/1985 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/07/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trị Quân - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Châu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E967 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Khuôn Hoá - Phong Thổ - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Lủng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Long Châu - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Nguyễn Phong Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 04/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức