Tìm thấy 554 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM112 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM302 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM381 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM331 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM437 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM287 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM327 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM291 Xem chi tiết →
- Nguyễn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM282 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM299 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM117 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM180 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Kinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM147 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.