Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Bệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Xuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phụng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: An Hoà - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Cung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Ngọc Sơn - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Cao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/04/1982 Quê quán: Hoà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Lập Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 Quê quán: Thừa Đức - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: 71/1 Trường Tây Hải - Vĩnh Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/10/1972