Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Phong Bệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/07/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 261 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Danh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Beng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H! · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bé Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu B7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phong Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/10/1972