Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Phong”.

  1. Nguyễn Phong Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phong Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phong Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P27 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phong Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phong Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 434 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phòng Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phong Dương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 918 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phong Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phong Hóa Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phong Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Đào Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phong Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phong Sơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phong Sắc Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 25/5/1931 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/3/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đoàn Nguyên Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phong Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hẫu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phong Dương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/3/1952 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 09/04/1967
  3. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Bãi C9 đánh Mỹ, nam xóm 1 C07 Sa Thầy
  5. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
→ Xem cả 147 người trong các danh sách