Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Phong”.

  1. Nguyễn Phong Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Ty y tế tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hòa Liêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phong Trị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phóng Sự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phong Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phong Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phong Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phong Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phong Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 09/04/1967
  3. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Bãi C9 đánh Mỹ, nam xóm 1 C07 Sa Thầy
  5. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
→ Xem cả 147 người trong các danh sách