Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Phong”.

  1. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 348 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. nguyễn phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 19 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/8/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 262 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 147 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
  2. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 09/04/1967
  3. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, Gia Lai
  4. Nguyễn Viết Phòng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hùng Sơn, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Bãi C9 đánh Mỹ, nam xóm 1 C07 Sa Thầy
  5. Nguyễn Đức Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1142
→ Xem cả 147 người trong các danh sách