Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Phụ Hùng”.

  1. Nguyễn Phú Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H33 · Hàng 15 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 05/11/1986 Quê quán: Trường Đông - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Việt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phụ Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1975 Mai táng ban đầu: (89-72)03 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0