Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Phước Dư”.

  1. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 266 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: - Q Hương Điền- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô Số 193 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phước Dư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 1967
  2. Nguyễn Phước Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  3. Nguyễn Phước Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967
  4. Nguyễn Phước Dư Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng - Q Hương Điền- Hy sinh: /2/1967