Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phước”.
- Nguyễn Phước A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 266 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 456 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phứoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Hữu Phước 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870