Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phước”.
- Nguyễn Phước Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn phước Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: - Q Hương Điền- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 734 · Hàng 16 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Hữu Phước 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870