Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phước”.

  1. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu BT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyên Phước Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phước Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phước Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Phước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  2. Nguyễn Hữu Phước 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  3. Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968
  5. Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870
→ Xem cả 36 người trong các danh sách