Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phước”.
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 32/2/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 230 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn phước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
Còn 36 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Hữu Phước 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Hồ Tốt, Long Mỹ, Rạch Giá Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968
- Nguyễn Hữu Phước Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mõ Cày - Bến Tre Hy sinh: 00/09/1972 2870