Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Lương Thị Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn An Huy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia