Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Thìn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 Quê quán: phường 3 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D Bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô 1B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Như Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1667 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Thìn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: Tà Xăng Campuchia