Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Huấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tự Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968