Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Hướng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 141 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Phương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/02/1986 Quê quán: Phương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Phường Tân Hương - Châu Thành - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K264 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C11D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hồng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 206 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 582 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  18. nguyễn ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. nguyễn ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1182 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  20. nguyễn tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 768 · Hàng 45 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh- Hy sinh: 31/1/1968