Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Hướng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1725 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hướng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 285 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Hướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Minh- Phú Ninh- Hy sinh: 31/1/1968