Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Dụng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Vỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Ra Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 53 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thắng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 49 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cụt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ngưỡng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/12/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nhờ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phương Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/9/1968