Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Phương Ba”.
- Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C11D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.