Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.
- Nguyễn Phương Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Vinh hiên-Đông Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2891 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Hoà lạc-Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2893 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2888 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Luân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai