Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.

  1. Nguyễn Phường Văn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2900 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2912 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Diễn kỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2913 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phượng Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2908 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Châm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Cọt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/2/1955 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1264 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/8/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Mê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 21 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M71 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Ngưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Phàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
→ Xem cả 193 người trong các danh sách