Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.
- Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hồng Nguyễn Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Tiên Du - Phù Ninh - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2909 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C11D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2889 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2564 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 801 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2892 Xem chi tiết →
Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai