Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.

  1. Nguyễn Phương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Ngung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 416 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N8 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ58 · Hàng 8 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1978 Quê quán: Số Nhà 32 - - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2890 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  3. Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai
→ Xem cả 193 người trong các danh sách