Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.
- Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 168 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2907 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2911 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương An Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/5/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Lô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Mẫu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Sản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thuần Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/8/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai