Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Phương”.
- Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/8/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/06/1978 Quê quán: Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trực thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quốc Bình - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 118 Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 193 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn A Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Hòa, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 8/11/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Tấn Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 25/5/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Thành Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · , , Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, C07 Gia Lai