Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Phan”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4364 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 22/04/1967 Gần Buôn IASúp đi trạm giữa