Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Giang Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Phức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hưng Phục Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Liên Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phúc Khoản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phúc Lự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/151 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phúc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Vận Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Siêu Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa