Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa