Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lử 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Gia Phúc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Tề Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D200 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Liên Bảo - Thị Xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: Nguyên sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Nguyên Phúc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Thanh Nguyên - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Phúc Triều - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Thôn Đình-Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3407 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: 16 Tổ 8 Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lử 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Bình Phục Nhứt - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C20 E141 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa