Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dựa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Tam Đảo - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thuộc MTP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sảu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1971 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Du Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ng Q Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/8/1965 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ng Tr Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ng Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ng V Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.