Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Sỹ Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Đỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Thương Lý - Hương Bình - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Doán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Dương Thành - Phúc Bình - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: 5075 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1973 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E21 - F 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Phương Đô - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.