Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đặng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyên Đăng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa