Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Đại Từ - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Bình - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Yên lập - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Trử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Quang Phúc - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiến Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cá Tuân - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: K10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn M Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Phúc thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: Dị nận - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1979 Quê quán: Xen Chiển - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Phúc Lộc - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.