Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Triệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đắc Chát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đắc Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đắc Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Phú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đắc Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đắc Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đặng Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đỗ Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỗ Cừ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỗ Dy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đỗ Láu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đỗ Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa