Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Vê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đô Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đôn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Thoảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Thệch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa