Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Miêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa