Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khởm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1993 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa