Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gián Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Gái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiẻu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa