Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa