Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Các Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa