Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Dỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Đặng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa