Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Phách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Quyển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thìn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Tiếp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Tiều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tự Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Vũ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đưng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa