Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Đàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Am Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Bộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Chuyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Dầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nhâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Nãi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa