Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Duy Vượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Giả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Lự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tuỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Võ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.