Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Mịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Phê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Toán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đắn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Chiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn ích Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Ao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Bán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Bản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Bị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa