Tìm thấy 4.963 hồ sơ cho “Nguyễn Phúc Nghị”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Dương Nguyễn Lâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Nguyễn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Nguyên Pháo Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Nguyên Ty Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Kiều Duy Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Hồng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Hứu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phúc Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lại Đà- Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa